Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
一席之地
yì xí zhī dì
một nơi
Hán việt: nhất tịch chi địa
—

Gợi nhớ

Từ "一席之地" (yì xí zhī dì) mang nghĩa "một nơi", kết hợp bởi 一 (yī - nhất): "số một" + 席 (xí - tịch): "Chỗ ngồi" + 之 (zhī - chi): "Của" + 地 (de / dì - địa): "trợ từ biểu thị tính chất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 席: Dưới mái nhà rộng (广) có hai mươi người (廿) đang trải tấm chiếu vải (巾) ngay ngắn để mời khách vào chỗ ngồi dự tiệc (席). • Chữ 之: Hình ảnh bàn chân đang bước đi trên mặt đất, dùng trong văn chương để nối kết ý sở hữu hoặc chỉ việc đi đến, của, về (之). • Chữ 地: Mặt đất (土) cũng (也) là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ 地 đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động.

Thành phần cấu tạo

一席之地
yì xí zhī dì
một nơi
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
席
xí • tịch
Chỗ ngồi
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng (bao góc trên trái)
廿
Nhập
Hai mươi (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn, vải vóc (phía dưới)
之
zhī • chi
Của
之
Bộ Chi
Hình bàn chân bước đi từ một điểm
地
de / dì • địa
trợ từ biểu thị tính chất
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:một nơi
Ví dụ (3)
píngzhe凭着chūsè出色de的jìshù技术,tā他zài在hángyè行业zhōng中zhànyǒu占有le了yìxízhīdì一席之地。
Nhờ vào kỹ thuật xuất sắc, anh ấy đã có được một chỗ đứng trong ngành.
Thanks to his outstanding skills, he has secured a place for himself in the industry.
jīngguò经过duōnián多年de的pīnbó拼搏,zhè这jiā家xiǎo小gōngsī公司zài在shìchǎng市场shàng上zhēng争déliǎo得了yìxízhīdì一席之地。
Qua nhiều năm nỗ lực phấn đấu, công ty nhỏ này đã giành được một chỗ đứng trên thị trường.
After years of hard work, this small company has carved out a niche in the market.
zài在wénxuéshǐ文学史shàng上,zhè这wèi位zuòjiā作家juéduì绝对yǒu有yìxízhīdì一席之地。
Trong lịch sử văn học, nhà văn này tuyệt đối có một vị trí nhất định.
In the history of literature, this writer definitely holds a place of his own.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây