怨天尤人
yuàn tiān yóu rén
Oán trời trách người

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Oán trời trách người
Ví dụ (3)
dàocuò zhéshí yuàn tiān yóur én xún zhǎojiě juéfāng
Khi gặp trắc trở, thay vì oán trời trách người, chi bằng tích cực tìm kiếm phương pháp giải quyết.
zǒng shìyuàn tiān yóur éncóng fǎn deguò cuò
Anh ta suốt ngày oán trời trách người, chưa từng tự suy ngẫm về lỗi lầm của bản thân.
shī bàibìng deshìzhīzhī dàoyuàn tiān yóur én
Thất bại không đáng sợ, đáng sợ là chỉ biết oán trời trách người.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây