在所难免
zài suǒ nán miǎn
Khó lòng tránh khỏi, tất yếu xảy ra

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Khó lòng tránh khỏi, tất yếu xảy ra
Ví dụ (3)
gāngkāi shǐxuéhàn shífàn cuòshìzài suǒ nán miǎnde
Khi mới bắt đầu học tiếng Trung, phạm sai lầm là điều khó tránh khỏi.
liǎng tóngxìng derénshēng huózài shìzài suǒ nán miǎnde
Hai người có tính cách khác nhau sống chung một chỗ, va chạm là điều khó tránh khỏi.
jǐn guǎnzuòliǎowàn quánzhǔn bèi wàiqíng kuàngyīr ánzài suǒ nán miǎn
Dù đã chuẩn bị chu đáo mọi mặt, những tình huống ngoài ý muốn vẫn khó tránh khỏi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây