Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
支离破碎
zhī lí pò suì
tan hoang, vụn nát, rách nát, phân mảnh
Hán việt: chi li phá toái
—

Gợi nhớ

Từ "支离破碎" (zhī lí pò suì) nghĩa là "tan hoang, vụn nát, rách nát, phân mảnh", ghép bởi: 支 (zhī): Cây (đối với bút) + 离 (lí): cách + 破 (pò): Phá + 碎 (suì): vỡ.

Thành phần cấu tạo

支离破碎
zhī lí pò suì
tan hoang, vụn nát, rách nát, phân mảnh
十
又
离
石
皮
卒

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:tan hoang, vụn nát, rách nát, phân mảnh
Ví dụ (3)
zhàn zhēng战争ràng让zhè ge这个yuán běn原本xìng fú幸福de的jiā tíng家庭biàn de变得zhī lí pò suì支离破碎。
Chiến tranh đã khiến gia đình vốn dĩ hạnh phúc này trở nên tan hoang, nát vụn.
zhè这miàn面jìng zi镜子shuāi摔dé得zhī lí pò suì支离破碎。
Chiếc gương này bị rơi vỡ tan tành.
tā他de的shí jiān时间bèi被gè zhǒng各种suǒ shì琐事dǎ打dé得zhī lí pò suì支离破碎。
Thời gian của anh ấy bị các loại việc vặt làm cho manh mún, vụn vặt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây