终其一生
—
Phân tích từ 终其一生
Định nghĩa (1)
1
Cụm từ
Nghĩa:suốt đời, cả cuộc đời
Ví dụ (3)
他终其一生都在致力于医学研究。
Cả cuộc đời ông đều cống hiến cho nghiên cứu y học.
很多艺术家终其一生也未能获得应有的名声。
Nhiều nghệ sĩ suốt đời cũng không đạt được danh tiếng xứng đáng.
终其一生,他都没有放弃寻找真相。
Suốt cả cuộc đời, ông chưa từng từ bỏ việc tìm kiếm sự thật.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây