Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
孜孜不倦
zī zī bù juàn
Cần mẫn không mệt mỏi, siêng năng chăm chỉ
Hán việt: tư tư bưu quyện
—

Gợi nhớ

Từ "孜孜不倦" (zī zī bù juàn) nghĩa là "Cần mẫn không mệt mỏi, siêng năng chăm chỉ", ghép bởi: 孜 (zī): siêng năng + 孜 (zī): siêng năng + 不 (bù): không + 倦 (juàn): Mệt mỏi.

Thành phần cấu tạo

孜孜不倦
zī zī bù juàn
Cần mẫn không mệt mỏi, siêng năng chăm chỉ
子
攵
一
个 (biến thể)
亻
卷

Định nghĩa (1)

1
Phó từ
Nghĩa:Cần mẫn không mệt mỏi, siêng năng chăm chỉ
Ví dụ (3)
tā他shù shí nián数十年lái来zī zī bú juàn孜孜不倦dì地cóng shì从事kē xué yán jiū科学研究。
Mấy chục năm qua, anh ấy vẫn cần mẫn không biết mệt mỏi làm nghiên cứu khoa học.
wú lùn无论yù dào遇到shén me什么kùn nán困难,tā他dōu都zī zī bú juàn孜孜不倦dì地xué xí学习zhe着。
Bất kể gặp phải khó khăn gì, anh ấy vẫn siêng năng chăm chỉ học tập.
lǎo shī老师zī zī bú juàn孜孜不倦de的jiào huì教诲gǎi biàn改变liǎo了xǔ duō许多xué shēng学生de的yì shēng一生。
Sự dạy dỗ cần mẫn không mệt mỏi của người thầy đã thay đổi cả cuộc đời của nhiều học sinh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây