自告奋勇
zì gào fèn yǒng
Xung phong, tình nguyện gánh vác

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Xung phong, tình nguyện gánh vác
Ví dụ (3)
dānglǎo shīwènshuíyuàn sǎojiào shìshí gào fèn yǒngzhànliǎochū lái
Khi giáo viên hỏi ai muốn dọn dẹp lớp học, anh ấy đã xung phong đứng ra.
bān zhǎng gào fèn yǒngbāngshēng bìngdetóng xuémǎi cān
Lớp trưởng xung phong đi mua bữa trưa giúp người bạn cùng lớp bị ốm.
miàn duìzhè gejiān derèn wu gào fèn yǒngchéng dānliǎokāi gōng zuò
Đối mặt với nhiệm vụ gian khổ này, anh ấy đã xung phong đảm nhận công việc phát triển.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây