Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
麦当劳
Màidāngláo
McDonald's
Hán việt: mạch đang lao
—

Gợi nhớ

Từ "麦当劳" (Màidāngláo) nghĩa là "McDonald's", ghép bởi: 麦 (mài): lúa mạch + 当 (dāng / dàng): làm + 劳 (láo): Lao động.

Thành phần cấu tạo

麦当劳
Màidāngláo
McDonald's
龶
夂
⺌
彐
劳

Định nghĩa (1)

1
danh từ riêng
Nghĩa:McDonald's
Ví dụ (3)
hái zi孩子men们guò shēng rì过生日de的shí hòu时候,zuì最xǐ huan喜欢qù去mài dāng láo麦当劳chī吃hàn bǎo bāo汉堡包。
Lúc trẻ con đón sinh nhật, tụi nó thích nhất là đến McDonald's ăn bánh hamburger.
xué xiào学校mén kǒu门口xīn新kāi开liǎo了yì jiā一家mài dāng láo麦当劳,wǒ men我们zhōng wǔ中午qù去cháng cháng尝尝ba吧。
Trước cổng trường mới mở một cửa hàng McDonald's, trưa nay chúng ta đi ăn thử xem.
dà wèi大卫zài在mài dāng láo麦当劳mǎi买liǎo了yì bēi一杯bīng冰kě lè可乐hé和yí fèn一份zhà shǔ tiáo炸薯条。
David đã mua một cốc Coca đá và một phần khoai tây chiên ở McDonald's.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây