Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
简化字
jiǎnhuàzì
Chữ giản thể
Hán việt: giản hoa tự
—

Gợi nhớ

Từ "简化字" (jiǎnhuàzì) nghĩa là "Chữ giản thể", ghép bởi: 简 (jiǎn): đơn giản + 化 (huà): Biến đổi + 字 (zì): chữ.

Thành phần cấu tạo

简化字
jiǎnhuàzì
Chữ giản thể
⺮
间
亻
匕
宀
子

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chữ giản thể
Ví dụ (3)
hěn duō很多wài guór én外国人jué de觉得jiǎn huà zì简化字bǐ比fán tǐ zì繁体字gèng更róng yì容易xué学。
Rất nhiều người nước ngoài cảm thấy chữ giản thể dễ học hơn chữ phồn thể.
zhōng guó中国zài在èr shí shì jì二十世纪wǔ shí nián dài五十年代tuī xíng推行liǎo了jiǎn huà zì简化字。
Trung Quốc đã thúc đẩy việc áp dụng chữ giản thể vào những năm 1950 của thế kỷ 20.
zhè这běn cí diǎn本词典lǐ里shōu lù收录liǎo了suǒ yǒu所有de的cháng yòng常用jiǎn huà zì简化字。
Cuốn từ điển này thu thập tất cả các chữ giản thể thường dùng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây