Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
…分之…
… fēn zhī …
phần (biểu thị phân số hoặc tỷ lệ phần trăm)
Hán việt: phân chi
—

Gợi nhớ

Từ "…分之…" (… fēn zhī …) mang nghĩa "phần (biểu thị phân số hoặc tỷ lệ phần trăm)", kết hợp bởi 分 (fēn - phân): "xu" + 之 (zhī - chi): "Của". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 分: Dùng con dao (刀) cắt đôi vật thể tách sang hai bên (八) thành từng phần nhỏ là chia ra, phút, xu (分). • Chữ 之: Hình ảnh bàn chân đang bước đi trên mặt đất, dùng trong văn chương để nối kết ý sở hữu hoặc chỉ việc đi đến, của, về (之).

Thành phần cấu tạo

…分之…
… fēn zhī …
phần (biểu thị phân số hoặc tỷ lệ phần trăm)
分
fēn • phân
xu
八
Bộ Bát
Tách ra hai bên (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao (phía dưới)
之
zhī • chi
Của
之
Bộ Chi
Hình bàn chân bước đi từ một điểm

Định nghĩa (1)

1
cụm từ liên kết phân số
Nghĩa:phần (biểu thị phân số hoặc tỷ lệ phần trăm)
Ví dụ (3)
wǒmen我们bān班yǒu有sānfēnzhī'èr三分之二de的xuésheng学生tōngguò通过le了hànyǔ汉语kǎoshì考试。
Lớp chúng tôi có hai phần ba số học sinh đã đỗ kỳ thi tiếng Trung.
Two-thirds of the students in our class passed the Chinese exam.
bǎifēnzhībāshí百分之八十de的yuángōng员工zànchéng赞成zhè这gè个xīn新jìhuà计划。
Tám mươi phần trăm nhân viên tán thành kế hoạch mới này.
Eighty percent of the employees are in favor of this new plan.
zhè这gè个gōngchéng工程yǐjīng已经wánchéng完成le了sì四fēn分zhī之sān三。
Công trình này đã hoàn thành được ba phần tư.
Three-quarters of this project has already been completed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây