Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
黄金周
Huángjīnzhōu
Tuần lễ Vàng
Hán việt: none kim chu
—

Gợi nhớ

Từ "黄金周" (Huángjīnzhōu) nghĩa là "Tuần lễ Vàng", ghép bởi: 黄 (huáng): Màu vàng + 金 (jīn): Kim loại nói chung + 周 (zhōu): tuần.

Thành phần cấu tạo

黄金周
Huángjīnzhōu
Tuần lễ Vàng
黄
金
冂
吉

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tuần lễ Vàng
Ví dụ (3)
guó qìng国庆huáng jīn zhōu黄金周qī jiān期间,quán guó全国gè各dà大jǐng qū景区dōu都jǐ mǎn挤满liǎo了yóu kè游客。
Trong Tuần lễ Vàng Quốc khánh, các danh lam thắng cảnh lớn trên toàn quốc đều chật kín du khách.
shāng jiā商家men们dōu都zài在wèi为jí jiāng即将dào lái到来de的huáng jīn zhōu黄金周zuò做cù xiāo促销zhǔn bèi准备。
Các thương gia đều đang chuẩn bị chương trình khuyến mãi cho Tuần lễ Vàng sắp tới.
wǒ men我们jì huà计划bì kāi避开huáng jīn zhōu黄金周,xuǎn zé选择zài在dàn jì淡季chū mén出门lǚ yóu旅游。
Chúng tôi lên kế hoạch tránh Tuần lễ Vàng và chọn đi du lịch vào mùa thấp điểm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây