曼哈顿
—
Gợi nhớ
Từ "曼哈顿" (Mànhādùn) nghĩa là "Manhattan", ghép bởi: 曼 (màn): dài + 哈 (hā): cười + 顿 (dùn): Dừng lại.
Thành phần cấu tạo
曼哈顿
Manhattan
日
罒
又
口
合
屯
Phân tích từ 曼哈顿
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ riêng
Nghĩa:Manhattan
Ví dụ (3)
曼哈顿是纽约市的心脏地带,摩天大楼林立。
Manhattan là vùng trung tâm của thành phố New York, các tòa nhà chọc trời mọc san sát.
许多华尔街的金融机构都总部设在曼哈顿。
Nhiều tổ chức tài chính ở phố Wall đều đặt trụ sở tại Manhattan.
他在曼哈顿租了一套公寓,虽然租金非常昂贵。
Anh ấy đã thuê một căn hộ ở Manhattan, mặc dù tiền thuê rất đắt đỏ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây