Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
曼哈顿
Mànhādùn
Manhattan
Hán việt: man cáp đốn
—

Gợi nhớ

Từ "曼哈顿" (Mànhādùn) nghĩa là "Manhattan", ghép bởi: 曼 (màn): dài + 哈 (hā): cười + 顿 (dùn): Dừng lại.

Thành phần cấu tạo

曼哈顿
Mànhādùn
Manhattan
日
罒
又
口
合
屯

Định nghĩa (1)

1
danh từ riêng
Nghĩa:Manhattan
Ví dụ (3)
màn hā dùn曼哈顿shì是niǔ yuē shì纽约市de的xīn zāng dì dài心脏地带,mó tiān dà lóu摩天大楼lín lì林立。
Manhattan là vùng trung tâm của thành phố New York, các tòa nhà chọc trời mọc san sát.
xǔ duō许多huá ěr jiē华尔街de的jīn róng jī gòu金融机构dōu都zǒng bù总部shè zài设在màn hā dùn曼哈顿。
Nhiều tổ chức tài chính ở phố Wall đều đặt trụ sở tại Manhattan.
tā他zài在màn hā dùn曼哈顿zū租liǎo了yí tào一套gōng yù公寓,suīr án虽然zū jīn租金fēi cháng非常áng guì昂贵。
Anh ấy đã thuê một căn hộ ở Manhattan, mặc dù tiền thuê rất đắt đỏ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây