Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
少之又少
shǎo zhī yòu shǎo
cực kỳ ít / hiếm hoi
Hán việt: thiếu chi hữu thiếu
—

Gợi nhớ

Từ "少之又少" (shǎo zhī yòu shǎo) nghĩa là "cực kỳ ít / hiếm hoi", ghép bởi: 少 (shǎo): ít + 之 (zhī): Của + 又 (yòu): lại + 少 (shǎo): ít.

Thành phần cấu tạo

少之又少
shǎo zhī yòu shǎo
cực kỳ ít / hiếm hoi
小
丿
之
又

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:cực kỳ ít / hiếm hoi
Ví dụ (3)
zhè yàng这样de的jī huì机会shǎo zhī yòu shǎo少之又少,nǐ你yí dìng一定yào要hǎo hǎo好好bǎ wò把握。
Cơ hội như vậy là rất hiếm hoi, cậu nhất định phải nắm bắt thật tốt.
zhēn zhèng真正néng能jiān chí坚持dào到zuì hòu最后de的rén人qí shí其实shǎo zhī yòu shǎo少之又少。
Những người thực sự có thể kiên trì đến cuối cùng thực ra cực kỳ ít.
zài在zhè ge这个piān pì偏僻de的cūn zhuāng村庄lǐ里,wài lái外来yóu kè游客shǎo zhī yòu shǎo少之又少。
Ở ngôi làng hẻo lánh này, khách du lịch từ nơi khác đến rất ít.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây