少之又少
—
Gợi nhớ
Từ "少之又少" (shǎo zhī yòu shǎo) nghĩa là "cực kỳ ít / hiếm hoi", ghép bởi: 少 (shǎo): ít + 之 (zhī): Của + 又 (yòu): lại + 少 (shǎo): ít.
Thành phần cấu tạo
少之又少
cực kỳ ít / hiếm hoi
小
丿
之
又
Phân tích từ 少之又少
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:cực kỳ ít / hiếm hoi
Ví dụ (3)
这样的机会少之又少,你一定要好好把握。
Cơ hội như vậy là rất hiếm hoi, cậu nhất định phải nắm bắt thật tốt.
真正能坚持到最后的人其实少之又少。
Những người thực sự có thể kiên trì đến cuối cùng thực ra cực kỳ ít.
在这个偏僻的村庄里,外来游客少之又少。
Ở ngôi làng hẻo lánh này, khách du lịch từ nơi khác đến rất ít.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây