品学兼优
—
Gợi nhớ
Từ "品学兼优" (pǐnxuéjiānyōu) mang nghĩa "Phẩm học kiêm ưu", kết hợp bởi 品 (pǐn - phẩm): "Sản phẩm" + 学 (xué - học): "học" + 兼 (jiān - kiêm): "Kiêm" + 优 (yōu - ưu): "Xuất sắc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 品: Ba cái miệng (口) cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng của các món hàng bày bán để chọn ra sản phẩm, phẩm chất (品). • Chữ 学: Đứa trẻ (子) ngồi dưới mái trường (冖) dùng đôi bàn tay nhỏ (⺍) chăm chỉ tìm tòi tri thức mới để học tập (学). • Chữ 兼: Một bàn tay (彐) khéo léo nắm giữ cùng lúc hai bông lúa (禾) không hề rơi rớt, thể hiện sự gộp chung, kiêm nhiệm đồng thời (兼). • Chữ 优: Người (亻) đặc biệt (尤) giỏi hơn người, vượt trội so với phần đông, xuất sắc 优.
Thành phần cấu tạo
品学兼优
Phẩm học kiêm ưu
品
口
Bộ Khẩu
Miệng (ba lần)
学
⺍
Hai tay nắm bắt (phía trên)
Đôi tay đang tìm tòi, khám phá
冖
Bộ Mịch
Mái nhà, lớp học (ở giữa)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ (nằm phía dưới)
兼
丷
Bộ Bát (ngửa)
Phân tách, chia đôi (phía trên)
彐
Bộ Kế
Đầu nhím, bàn tay (phía trên)
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
优
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
尤
Vưu
Đặc biệt / âm đọc (nằm bên phải)
Phân tích từ 品学兼优
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:Phẩm học kiêm ưu
Ví dụ (3)
他是一个品学兼优的好学生,年年都能拿到奖学金。
Cậu ấy là một học sinh xuất sắc cả về phẩm hạnh lẫn học lực, năm nào cũng nhận được học bổng.
He is an exemplary student who excels in both character and scholarship, winning a scholarship every year.
学校号召大家向那些品学兼优的模范同学学习。
Trường học kêu gọi mọi người học tập gương các bạn học sinh mẫu mực xuất sắc cả đức lẫn tài.
The school called on everyone to learn from those role-model students who excel in both moral character and academic performance.
只有品学兼优的毕业生,才能获得进入这家知名企业的推荐信。
Chỉ những sinh viên tốt nghiệp xuất sắc về cả đạo đức và học tập mới có được thư giới thiệu vào doanh nghiệp nổi tiếng này.
Only graduates who excel in both character and academics can receive a letter of recommendation to join this renowned company.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây