Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
观音岩
Guānyīnyán
Quán Âm Nham
Hán việt: quan âm nham
—

Gợi nhớ

Từ "观音岩" (Guānyīnyán) mang nghĩa "Quán Âm Nham", kết hợp bởi 观 (guān / guàn - quan): "xem" + 音 (yīn - âm): "âm" + 岩 (yán - nham): "Đá". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 观: Lại thêm một lần nữa (又) mở to đôi mắt chăm chú nhìn ngắm (见) vạn vật xung quanh để suy ngẫm thấu đáo, gọi là quan sát, quan điểm (观). • Chữ 音: Con người đứng thẳng (立) mở miệng nói chuyện (日) tạo nên làn sóng ngân vang giữa không gian, chính là tiếng động, âm thanh (音). • Chữ 岩: Trên sườn núi cao (山) có những khối đá lớn (石) kết tụ vững chãi qua hàng ngàn năm tạo thành vách đá, nham thạch (岩).

Thành phần cấu tạo

观音岩
Guānyīnyán
Quán Âm Nham
观
guān / guàn • quan
xem
又
Bộ Hựu
Tay (nằm bên trái)
见
Bộ Kiến (giản thể)
Nhìn thấy (nằm bên phải)
音
yīn • âm
âm
立
Bộ Lập
Đứng (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, miệng phát ra (phía dưới)
岩
yán • nham
Đá
山
Bộ Sơn
Núi (phía trên)
石
Bộ Thạch
Đá (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ riêng
Nghĩa:Quán Âm Nham
Ví dụ (3)
guānyīnyán观音岩shì是dāngdì当地zhùmíng著名de的fēngjǐng风景míngshèngqū名胜区。
Quán Âm Nham là khu danh lam thắng cảnh nổi tiếng của địa phương.
Guanyinyan is a famous local scenic spot.
měinián每年dōu都yǒu有hěn很duō多xìntú信徒qù去guānyīnyán观音岩shāoxiāngbàifó烧香拜佛。
Hàng năm đều có rất nhiều tín đồ đến Quán Âm Nham để thắp hương bái Phật.
Every year, many believers go to Guanyinyan to burn incense and worship Buddha.
cóng从guānyīnyán观音岩shāndǐng山顶wǎngxià往下kàn看,fēngjǐng风景měi美bú不shèng胜shōu收。
Nhìn xuống từ đỉnh núi Quán Âm Nham, phong cảnh đẹp không xiết.
Looking down from the summit of Guanyinyan, the scenery is breathtakingly beautiful.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây