Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
木棒
mùbàng
gậy gỗ
Hán việt: mộc bổng
—

Gợi nhớ

Từ "木棒" (mùbàng) mang nghĩa "gậy gỗ", kết hợp bởi 木 (mù - mộc): "Gỗ" + 棒 (bàng - bổng): "giỏi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 木: Hình ảnh thân cây thẳng đứng có cành vươn ngang trên mặt đất và bộ rễ bám sâu bên dưới chính là cây cối, gỗ (木). • Chữ 棒: Thanh gỗ quý (木) được hai tay trân trọng dâng lên (奉) làm phần thưởng cho người xuất sắc, biểu thị lời khen giỏi giang, tuyệt vời (棒).

Thành phần cấu tạo

木棒
mùbàng
gậy gỗ
木
mù • mộc
Gỗ
木
Bộ Mộc
Hình cây có thân, cành và rễ
Bộ Mộc
棒
bàng • bổng
giỏi
木
Bộ Mộc
Hình cây có thân, cành và rễ
Bộ Mộc
奉
Phụng
Dâng lên / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:gậy gỗ
Ví dụ (3)
tā他yòng用yì一gēn根cū粗mùbàng木棒dǐngzhù顶住le了jíjiāng即将dǎotā倒塌de的mén门。
Anh ấy dùng một chiếc gậy gỗ to để chống giữ cánh cửa sắp đổ sập.
He used a thick wooden stick to prop up the door that was about to collapse.
háizi孩子men们zài在sēnlín森林lǐ里jiǎn捡mùbàng木棒dāng当wánjù玩具。
Lũ trẻ nhặt những cây gậy gỗ trong rừng để làm đồ chơi.
The children picked up wooden sticks in the forest to use as toys.
yuǎnzú远足shí时,nǐ你kěyǐ可以yòng用yì一gēn根cháng长mùbàng木棒dàngzuò当作guǎizhàng拐杖。
Khi đi bộ đường dài, bạn có thể dùng một chiếc gậy gỗ dài để làm gậy chống.
When hiking, you can use a long wooden stick as a walking staff.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây