田园诗
—
Gợi nhớ
Từ "田园诗" (tián yuán shī) nghĩa là "Thơ điền viên", ghép bởi: 田 (tián): Ruộng + 园 (yuán): Vườn + 诗 (shī): Bài thơ.
Thành phần cấu tạo
田园诗
Thơ điền viên
田
囗
元
讠
寺
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thơ điền viên
Ví dụ (3)
陶渊明是中国古代田园诗的开创者。
Đào Tiềm là người tiên phong khai sinh ra thể loại thơ điền viên của Trung Quốc cổ đại.
读他的田园诗,仿佛能闻到泥土和青草的芳香。
Đọc thơ điền viên của ông ấy, dường như có thể ngửi thấy hương thơm của bùn đất và cỏ xanh.
田园诗表达了诗人对宁静乡村生活的向往。
Thơ điền viên thể hiện niềm khao khát của nhà thơ đối với cuộc sống thôn quê yên bình.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây