Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
田园诗
tián yuán shī
Thơ điền viên
Hán việt: điền ngoan thi
—

Gợi nhớ

Từ "田园诗" (tián yuán shī) nghĩa là "Thơ điền viên", ghép bởi: 田 (tián): Ruộng + 园 (yuán): Vườn + 诗 (shī): Bài thơ.

Thành phần cấu tạo

田园诗
tián yuán shī
Thơ điền viên
田
囗
元
讠
寺

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thơ điền viên
Ví dụ (3)
táo yuān míng陶渊明shì是zhōng guó中国gǔ dài古代tián yuán shī田园诗de的kāi chuàng zhě开创者。
Đào Tiềm là người tiên phong khai sinh ra thể loại thơ điền viên của Trung Quốc cổ đại.
dú读tā他de的tián yuán shī田园诗,fǎng fú仿佛néng能wén dào闻到ní tǔ泥土hé和qīng cǎo青草de的fāng xiāng芳香。
Đọc thơ điền viên của ông ấy, dường như có thể ngửi thấy hương thơm của bùn đất và cỏ xanh.
tián yuán shī田园诗biǎo dá表达liǎo了shīr én诗人duì对níng jìng宁静xiāng cūn乡村shēng huó生活de的xiàng wǎng向往。
Thơ điền viên thể hiện niềm khao khát của nhà thơ đối với cuộc sống thôn quê yên bình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây