Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
七姑八姨
qī gū bā yí
Họ hàng đông đúc, cô bảy dì tám
Hán việt: thất cô bát di
—

Gợi nhớ

Từ "七姑八姨" (qī gū bā yí) mang nghĩa "Họ hàng đông đúc, cô bảy dì tám", kết hợp bởi 七 (qī - thất): "số bảy" + 姑 (gū - cô): "Cô" + 八 (bā - bát): "số tám" + 姨 (yí - di): "cô". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 七: Một nét ngang cắt qua nét sổ cong móc (乚) gợi hình bàn tay gập ngón đếm đến con số bảy (七). • Chữ 姑: Phụ nữ (女) lớn tuổi (古), chị em gái của cha, cô 姑. • Chữ 八: Hai nét bút tách mở sang hai phía đối xứng nhau biểu thị sự phân chia và con số tám may mắn (八). • Chữ 姨: Người phụ nữ (女) hiền hòa bình dị (夷) có vai vế ngang hàng với mẹ trong gia đình chính là cô, dì (姨).

Thành phần cấu tạo

七姑八姨
qī gū bā yí
Họ hàng đông đúc, cô bảy dì tám
七
qī • thất
số bảy
一
Nét ngang
Nét ngang cắt ngang (cắt qua nét dọc)
乚
Nét cong móc
Nét dọc cong xuống
姑
gū • cô
Cô
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)
古
Cổ
Cổ / âm đọc (bên phải)
八
bā • bát
số tám
八
Bộ Bát
Hai nét phẩy tách ra hai bên
姨
yí • di
cô
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)
夷
Di
Di / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:Họ hàng đông đúc, cô bảy dì tám
Ví dụ (3)
féngniánguòjié逢年过节,zǒng总miǎnbùliǎo免不了yào要yìngfù应付nàxiē那些qī七gū姑bā八yí姨de的xúnwèn询问。
Mỗi dịp lễ tết, kiểu gì cũng không tránh khỏi việc phải đối phó với những câu hỏi han của hàng tá cô dì chú bác họ hàng.
On holidays and festivals, there's no avoiding the barrage of questions from all the aunts and distant relatives.
tā他jiālǐ家里qīnqi亲戚duō多,jiéhūn结婚nàtiān那天lái来le了hǎo好duō多qī七gū姑bā八yí姨。
Nhà anh ấy đông họ hàng, ngày kết hôn có rất đông cô dì chú bác kéo đến.
He has a large extended family, so lots of aunts and relatives showed up on his wedding day.
wǒ我jì记bù不qīng清nàxiē那些qī七gū姑bā八yí姨gāi该zěnme怎么chēnghū称呼le了。
Tôi không thể nhớ nổi đống họ hàng cô dì chú bác kia phải xưng hô thế nào.
I can't remember how to address all those aunts and distant relatives.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây