简而言之
jiǎn ér yán zhī
Nói tóm lại, nói một cách ngắn gọn

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Nói tóm lại, nói một cách ngắn gọn
Ví dụ (3)
jiǎn ér yán zhīzhè ge huàdezhǔ yào jiù shìjié shěng chéng běn
Nói tóm lại, mục đích chính của kế hoạch này chính là tiết kiệm chi phí.
jiǎn ér yán zhī menyàoxiǎngchéng gōngjiù chūjiā bèide
Nói một cách ngắn gọn, nếu muốn thành công, chúng ta phải bỏ ra nỗ lực gấp đôi.
debào gàofēi chángchángdànjiǎn ér yán zhījiù shìshì chǎng qián jǐnghěnhǎo
Báo cáo của anh ấy rất dài, nhưng nói tóm lại là triển vọng thị trường rất tốt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây