Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
端倪
duān ní
Manh mối, manh nha, đầu mối
Hán việt: đoan nghê
—

Gợi nhớ

Từ "端倪" (duān ní) mang nghĩa "Manh mối, manh nha, đầu mối", kết hợp bởi 端 (duān - đoan): "Đầu" + 倪 (ní - nghê): "đầu mối". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 端: Dáng người đứng thẳng ngay ngắn (立) như mầm cây mới nhú mọc lên từ gốc (耑) biểu thị điểm khởi đầu, đầu mối (端). • Chữ 倪: Nhìn dáng vẻ con người (亻) từ thuở còn là đứa trẻ thơ (兒) đã có thể nhận ra đầu mối và dấu vết ban đầu (倪).

Thành phần cấu tạo

端倪
duān ní
Manh mối, manh nha, đầu mối
端
duān • đoan
Đầu
立
Bộ Lập
Đứng thẳng (bên trái)
耑
Chữ Đoan
Mầm cây mới nhú, ngay thẳng / âm đọc (bên phải)
倪
ní • nghê
đầu mối
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
兒
Chữ Nhi
trẻ con, con (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Manh mối, manh nha, đầu mối
Ví dụ (3)
jǐngfāng警方jīngguò经过diàochá调查,zhōngyú终于fāxiàn发现le了yìdiǎn一点ànqíng案情de的duānní端倪。
Cảnh sát sau khi điều tra cuối cùng cũng phát hiện ra một chút manh mối của vụ án.
After investigating, the police finally uncovered some clues to the case.
cóng从dāngqián当前de的jīngjì经济zǒushì走势zhōng中,wǒmen我们kěyǐ可以kànchū看出wèilái未来fāzhǎn发展de的duānní端倪。
Từ xu hướng kinh tế hiện tại, chúng ta có thể nhìn ra những dấu hiệu phát triển trong tương lai.
From the current economic trends, we can see the early signs of future development.
zhè这jiàn件shìqing事情fùzá复杂yìcháng异常,zhìjīn至今réng仍kàn看bù不chū出rènhé任何duānní端倪。
Sự việc này phức tạp bất thường, đến nay vẫn chưa thấy có bất kỳ manh mối nào.
This matter is unusually complicated, and no clues can be seen so far.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây