热血沸腾
rè xuè fèi téng
Máu nóng sôi trào, đầy nhiệt huyết, vô cùng phấn khích

Định nghĩa (1)

1
động từ/tính từ
Nghĩa:Máu nóng sôi trào, đầy nhiệt huyết, vô cùng phấn khích
Ví dụ (3)
tīngliǎojiào liànkāngkǎijīángde huàduì yuánmen xuè fèi téng
Nghe những lời hào hùng đầy sục sôi của huấn luyện viên, các thành viên trong đội đều máu nóng sôi trào.
zhè zhàn zhēngdiàn yǐngzhōng duōài guójìng tóuràngrén xuè fèi téng
Nhiều phân cảnh yêu nước trong bộ phim chiến tranh này khiến người xem sôi trào nhiệt huyết.
kàn zheyùn dòng yuánduó jīn páide quán guóguān zhòngdōu xuè fèi téng
Nhìn khoảnh khắc vận động viên giành huy chương vàng, khán giả cả nước đều vô cùng phấn khích và sôi sục.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây