独具特色
dú jù tè sè
Độc đáo, có đặc sắc riêng biệt

Định nghĩa (1)

1
cụm từ / tính từ
Nghĩa:Độc đáo, có đặc sắc riêng biệt
Ví dụ (3)
zhèzuòchéng shìde jǐng yǐnliǎo shùyóu
Cảnh đêm của thành phố này có đặc sắc riêng biệt, thu hút vô số du khách.
deshè fāng àn zài sàizhōngtuō yǐng ér chū
Phương án thiết kế của anh ấy mang nét độc đáo riêng biệt, nổi bật lên trong cuộc thi.
zhè zhǒng fāng chàng qiāngwǎn zhuǎn
Loại hình hí khúc địa phương này có giọng hát uyển chuyển và mang nét đặc sắc độc đáo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây