Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
不可理喻
bù kě lǐ yù
Ngang bướng, không thể lý giải nổi, bướng bỉnh
Hán việt: bưu khả lí du
—

Gợi nhớ

Từ "不可理喻" (bù kě lǐ yù) nghĩa là "Ngang bướng, không thể lý giải nổi, bướng bỉnh", ghép bởi: 不 (bù): không + 可 (kě): có thể + 理 (lǐ): Chú ý đến + 喻 (yù): ví dụ.

Thành phần cấu tạo

不可理喻
bù kě lǐ yù
Ngang bướng, không thể lý giải nổi, bướng bỉnh
一
个 (biến thể)
丁
口
王
里

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:Ngang bướng, không thể lý giải nổi, bướng bỉnh
Ví dụ (3)
tā他zhè ge这个rén人pí qì脾气gǔ guài古怪,yǒu shí hòu有时候jiǎn zhí简直bù kě lǐ yù不可理喻。
Tính khí của anh ta rất quái gở, có lúc quả thực không thể lý giải nổi.
miàn duì面对tā她bù kě lǐ yù不可理喻de的yāo qiú要求,wǒ我zhǐ néng只能xuǎn zé选择chén mò沉默。
Đối mặt với yêu cầu ngang ngược vô lý của cô ấy, tôi chỉ đành chọn cách im lặng.
nǐ你bú yào不要zài再hún ào胡闹liǎo了,zhēn shì真是bù kě lǐ yù不可理喻。
Cậu đừng quấy rối bậy bạ nữa, đúng là không thể nào nói lý nổi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây