雄心壮志
—
Phân tích từ 雄心壮志
Định nghĩa (1)
1
Thành ngữ
Nghĩa:Hùng tâm tráng chí (hoài bão lớn lao, chí hướng cao cả)
Ví dụ (3)
年轻人应该有改天换地的雄心壮志。
Người trẻ tuổi nên có hoài bão lớn lao muốn cải tạo cả đất trời.
怀着实现梦想的雄心壮志,他开始了创业之旅。
Mang theo hoài bão to lớn quyết tâm thực hiện ước mơ, anh ấy đã bắt đầu cuộc hành trình khởi nghiệp.
缺乏雄心壮志的人很难取得杰出的成就。
Người thiếu đi ý chí hoài bão lớn lao thì khó mà đạt được thành tựu kiệt xuất.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây