Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
高官厚禄
gāo guān hòu lù
Cao quan hậu lộc (chức vị cao và bổng lộc nhiều)
Hán việt: cao quan hậu lộc
—

Gợi nhớ

Từ "高官厚禄" (gāo guān hòu lù) nghĩa là "Cao quan hậu lộc (chức vị cao và bổng lộc nhiều)", ghép bởi: 高 (gāo): cao + 官 (guān): Quan chức + 厚 (hòu): Dày + 禄 (lù): lộc.

Thành phần cấu tạo

高官厚禄
gāo guān hòu lù
Cao quan hậu lộc (chức vị cao và bổng lộc nhiều)
高
宀
㠯
厂
日
子

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Cao quan hậu lộc (chức vị cao và bổng lộc nhiều)
Ví dụ (3)
tā他bù不shòu受gāo guān hòu lù高官厚禄de的yòu huò诱惑,jiān chí坚持huí dào回到jiā xiāng家乡zuò做lǎo shī老师。
Anh ấy không chịu sự cám dỗ của chức cao bổng lộc hậu hĩnh, vẫn quyết chí trở về quê nhà làm giáo viên.
gǔ dài古代xǔ duō许多dú shūr én读书人wèi le为了zhuī qiú追求gāo guān hòu lù高官厚禄ér而pīn mìng拼命dú shū读书。
Nhiều người học trò thời xưa ra sức học tập để theo đuổi chức cao bổng lộc hậu hĩnh.
jí shǐ即使miàn duì面对gāo guān hòu lù高官厚禄,tā他yě也jué bù绝不chū mài出卖guó jiā国家lì yì利益。
Cho dù đối mặt với chức cao bổng lộc dày, ông ấy cũng quyết không bán rẻ lợi ích quốc gia.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây