满不在乎
mǎn bù zài hu
Hoàn toàn không bận tâm, bất cần

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Hoàn toàn không bận tâm, bất cần
Ví dụ (3)
miàn duìbiér énde píng mǎn zài hudeyàng zi
Đối mặt với những lời phê bình của người khác, anh ta bày ra bộ dạng hoàn toàn bất cần.
jǐn guǎnkǎo shìméikǎohǎoyīr ánmǎn zài huwán yóu
Mặc dù thi cử không tốt, cậu ấy vẫn cứ dửng dưng chơi trò chơi điện tử.
biékànbiǎo miànshàngmǎn zài hu shíxīn nán guòhěn
Đừng nhìn bề ngoài cô ấy tỏ vẻ dửng dưng không bận tâm, thực ra trong lòng buồn lắm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây