Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
无伤大雅
wú shāng dà yǎ
Không có gì đáng ngại, không tổn hại đến đại cục
Hán việt: vô thương đại nhã
—

Gợi nhớ

Từ "无伤大雅" (wú shāng dà yǎ) mang nghĩa "Không có gì đáng ngại, không tổn hại đến đại cục", kết hợp bởi 无 (wú - vô): "không có" + 伤 (shāng - thương): "làm tổn thương" + 大 (dà - đại): "to" + 雅 (yǎ - nhã): "Tao nhã". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 无: Dưới bầu trời phẳng lặng (一) hình bóng người múa cầu mưa (尤) tan biến vào hư không, chẳng còn lại gì là không có (无). • Chữ 伤: Con người (亻) khi phải gắng gượng quá sức lực (力) hoặc chịu va đập mạnh sẽ khiến cơ thể bị tổn thương, bị thương (伤). • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 雅: Chú chim nhỏ (隹) đậu trên cành cây cất tiếng hót trong trẻo bên chiếc ngà voi chạm khắc tinh xảo (牙), toát lên vẻ tao nhã, thanh lịch (雅).

Thành phần cấu tạo

无伤大雅
wú shāng dà yǎ
Không có gì đáng ngại, không tổn hại đến đại cục
无
wú • vô
không có
一
Bộ Nhất
Bầu trời bao la (phía trên)
尤
Bộ Uông (biến thể)
Hình người dang tay múa (phía dưới)
伤
shāng • thương
làm tổn thương
亻
Bộ Nhân đứng
Con người (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức lực quá tải gây tổn hại (bên phải)
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay
雅
yǎ • nhã
Tao nhã
牙
Bộ Nha
Răng / âm đọc (bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Không có gì đáng ngại, không tổn hại đến đại cục
Ví dụ (3)
zhè这běn本shū书suīrán虽然yǒu有jǐ几gè个cuòbiézì错别字,dàn但yě也wúshāngdàyǎ无伤大雅。
Cuốn sách này tuy có vài chữ viết sai, nhưng cũng không ảnh hưởng gì lớn đến nội dung.
Although this book has a few typos, they are harmless and don't matter much.
kāi开gè个wúshāngdàyǎ无伤大雅de的wánxiào玩笑,néng能huóyuè活跃yíxià一下huìyì会议de的qìfēn气氛。
Đùa một chút vô thưởng vô phạt có thể làm sôi nổi không khí buổi họp.
Making a harmless joke can liven up the atmosphere of the meeting.
fāng'àn方案zhōng中de的zhèdiǎn这点xiǎo小quēxiàn缺陷wúshāngdàyǎ无伤大雅,suíshí随时kěyǐ可以xiūzhèng修正。
Chút khuyết điểm nhỏ này trong phương án không có gì đáng ngại, có thể sửa đổi bất cứ lúc nào.
This minor flaw in the plan doesn't affect the whole and can be corrected at any time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây