Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
老太婆
lǎotàipó
bà già, mụ già
Hán việt: lão thái bà
—

Gợi nhớ

Từ "老太婆" (lǎotàipó) nghĩa là "bà già, mụ già", ghép bởi: 老 (lǎo): già + 太 (tài): quá + 婆 (pó): bà.

Thành phần cấu tạo

老太婆
lǎotàipó
bà già, mụ già
耂
匕
大
丶
波
女

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bà già, mụ già
Ví dụ (3)
nà ge那个lǎo tài pó老太婆měi tiān每天dōu都huì会zài在gōng yuán公园lǐ里sàn bù散步。
Bà lão đó ngày nào cũng đi dạo ở trong công viên.
lín jū jiā邻居家de的lǎo tài pó老太婆wèi为rén人fēi cháng非常rè qíng热情shàn liáng善良。
Bà cụ nhà hàng xóm sống rất nhiệt tình và tốt bụng.
tā他hé和lǎo bàn老伴kāi wán xiào开玩笑shí时jiào叫tā她“lǎo tài pó老太婆”。
Ông ấy khi đùa giỡn với vợ già thường gọi bà là "bà già nhà tôi".

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây