挖空心思
wā kōng xīn si
Vắt kiệt óc, nghĩ đủ trăm phương ngàn kế

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Vắt kiệt óc, nghĩ đủ trăm phương ngàn kế
Ví dụ (3)
kōng xīn xiǎngtǎo hǎolǎo bǎndànjié guǒshì fǎn
Anh ta vắt óc suy nghĩ cách lấy lòng sếp, nhưng kết quả lại phản tác dụng.
shāng jiā kōng xīn shè liǎolín lín zǒng zǒngde xiāohuó dòng
Các nhà kinh doanh nghĩ đủ trăm phương ngàn kế để thiết kế ra vô số hoạt động khuyến mãi.
wèi lejiě juézhè genán gōng chéng shīmen kōng xīn xún zhǎo kǒu
Để giải quyết bài toán khó này, các kỹ sư đã vắt kiệt óc tìm kiếm hướng đột phá.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây