Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
威风凛凛
wēi fēng lǐn lǐn
Oai phong lẫm liệt
—

Gợi nhớ

Từ "威风凛凛" (wēi fēng lǐn lǐn) nghĩa là "Oai phong lẫm liệt", ghép bởi: 威 (wēi): uy lực + 风 (fēng): gió + 凛 (lǐn): Rét buốt + 凛 (lǐn): Rét buốt.

Thành phần cấu tạo

威风凛凛
wēi fēng lǐn lǐn
Oai phong lẫm liệt
戊
女
风
冫
禀

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Oai phong lẫm liệt
Ví dụ (3)
jiāng jūn将军shēn chuān身穿kǎi jiǎ铠甲,wēi fēng lǐn lǐn威风凛凛dì地zhàn站zài在zhàn chē战车shàng上。
Vị tướng quân mặc giáp sắt, đứng oai phong lẫm liệt trên cỗ chiến xe.
guǎng chǎng广场shàng上de的shí shī zi石狮子kàn qǐ lái看起来wēi fēng lǐn lǐn威风凛凛。
Những con sư tử đá trên quảng trường trông thật oai phong lẫm liệt.
yí zhàng duì仪仗队mài zhe迈着zhěng qí整齐de的bù fá步伐,wēi fēng lǐn lǐn威风凛凛dì地zǒu guò走过zhǔ xí tái主席台。
Đội nghi lễ bước đi đều tăm tắp, oai phong lẫm liệt đi qua khán đài.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây