滴水穿石
—
Phân tích từ 滴水穿石
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Nước chảy đá mòn
Ví dụ (3)
学习需要滴水穿石的精神,不能半途而废。
Học tập cần tinh thần nước chảy đá mòn kiên trì, không được bỏ dở giữa chừng.
凭着滴水穿石的毅力,他最终完成了这本巨著。
Bằng nghị lực nước chảy đá mòn kiên cường, cuối cùng ông đã hoàn thành cuốn sách đồ sộ này.
成功并非一朝一夕之功,而是滴水穿石的结果。
Thành công không phải là công sức của một sớm một chiều, mà là kết quả của sự bền bỉ nước chảy đá mòn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây