唾手可得
tuò shǒu kě dé
Dễ như trở bàn tay

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:Dễ như trở bàn tay
Ví dụ (3)
běn wéiguàn jūnshìtuò shǒu dejié guǒquèshūliǎo
Anh ta cứ ngỡ chức vô địch là dễ như trở bàn tay, kết quả cuối cùng lại thất bại.
shì shàngméi yǒutuò shǒu dechéng gōngdōu chū
Trên đời không có thành công nào dễ dàng đạt được, tất cả đều phải bỏ công sức.
suí zhewǎng luòde zhǎnhuò xìn biàn detuò shǒu
Cùng với sự phát triển của mạng Internet, việc lấy thông tin đã trở nên dễ dàng như trở bàn tay.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây