沉默寡言
chén mò guǎ yán
Trầm lặng ít nói, ít lời

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Trầm lặng ít nói, ít lời
Ví dụ (3)
píng shíchén guǎ yándàngōng zuò láifēi chángrèn zhēn shí
Ngày thường anh ấy rất ít nói trầm lặng, nhưng làm việc lại vô cùng nghiêm túc và vững vàng.
jīng hòubiàn degèng jiāchén guǎ yánliǎo
Sau khi trải qua cú sốc đó, anh ấy trở nên càng trầm lặng ít nói hơn.
biékànpíng shíchén guǎ yán shínǎo hěnyǒuxiǎng
Đừng nhìn anh ta ngày thường trầm lặng ít nói, thực ra trong đầu rất có ý tưởng đấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây