贩夫走卒
—
Phân tích từ 贩夫走卒
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Kẻ bán hàng rong và người lao dịch gánh thuê, thường dân
Ví dụ (3)
无论王公贵族还是贩夫走卒,在法律面前应当一律平等。
Dù là vương công quý tộc hay kẻ lao dịch thường dân thì trước pháp luật đều phải bình đẳng như nhau.
茶馆里聚集了各色人等,大多是城里的贩夫走卒。
Trong quán trà tập trung đủ loại người, phần lớn là những người lao động nghèo trong thành phố.
他写的小说生动地展现了贩夫走卒的市井生活。
Cuốn tiểu thuyết anh ấy viết đã tái hiện sinh động cuộc sống phố thị của tầng lớp lao động bình dân.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây