走南闯北
zǒu nán chuǎng běi
Đi Nam về Bắc, bôn ba khắp nơi

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Đi Nam về Bắc, bôn ba khắp nơi
Ví dụ (3)
nián qīngshízǒu nán chuǎng běi lěiliǎofēng deshè huìjīng yàn
Thời trẻ đi Nam về Bắc bôn ba khắp nơi, anh ấy đã tích lũy được kinh nghiệm xã hội phong phú.
zuò wéi hǎi yuáncháng niánzǒu nán chuǎng běijiàn duō shí guǎng广
Là một thủy thủ, anh ấy quanh năm đi đây đi đó nên hiểu rộng biết nhiều.
zǒu nán chuǎng běizhè meduō niánjué dezuìwēn xīndehái shìjiā
Đi bôn ba khắp chốn bao nhiêu năm qua, anh ấy thấy ấm áp nhất vẫn là gia đình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây