Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
迂腐
yūfǔ
Hủ nho, cổ hủ, giáo điều
Hán việt: vu hủ
—

Gợi nhớ

Từ "迂腐" (yūfǔ) mang nghĩa "Hủ nho, cổ hủ, giáo điều", kết hợp bởi 迂 (yū - vu): "vòng vo" + 腐 (fǔ - hủ): "Thối rữa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 迂: Bước chân đi lại (辶) cứ rẽ ngoặt nhiều hướng (于) chứ không đi thẳng, tạo nên con đường vòng vo, quanh co (迂). • Chữ 腐: Miếng thịt sống (肉) cất giữ lâu ngày trong kho phủ (府) dưới mái hiên (广) không thông thoáng sẽ bị ôi thiu, nghĩa là mục nát, hủ bại (腐).

Thành phần cấu tạo

迂腐
yūfǔ
Hủ nho, cổ hủ, giáo điều
迂
yū • vu
vòng vo
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
于
Vu
Ở / âm đọc (phía trên)
腐
fǔ • hủ
Thối rữa
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng (bao góc trên trái)
付
Phó
Trả / âm đọc (phía trên)
肉
Bộ Nhục
Thịt, cơ thể (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Hủ nho, cổ hủ, giáo điều
Ví dụ (3)
tā他de的sīxiǎng思想tài太yūfǔ迂腐,gēn跟bú不shàng上shídài时代de的fāzhǎn发展le了。
Tư tưởng của ông ta quá cổ hủ, không theo kịp sự phát triển của thời đại rồi.
His thinking is too pedantic and outmoded to keep up with the development of the times.
nà那gè个dúshūrén读书人mǎn满kǒu口zhīhūzhěyě之乎者也,xiǎnde显得shífēn十分yūfǔ迂腐。
Người học trò đó mở miệng ra là toàn những lời văn vẻ cổ, trông cực kỳ giáo điều, hủ nho.
That scholar's speech was full of archaic literary phrases, making him seem very pedantic.
wǒmen我们bù不néng能yòng用yūfǔ迂腐de的jiàotiáo教条lái来jiějué解决xiàndài现代shèhuì社会de的wèntí问题。
Chúng ta không thể sử dụng những giáo điều cổ hủ để giải quyết vấn đề của xã hội hiện đại.
We cannot use outmoded dogmas to solve the problems of modern society.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây