Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
供桌
gòngzhuō
Bàn thờ, bàn bày đồ cúng tế
Hán việt: cung trác
—

Gợi nhớ

Từ "供桌" (gòngzhuō) mang nghĩa "Bàn thờ, bàn bày đồ cúng tế", kết hợp bởi 供 (gōng / gòng - cung): "cung cấp" + 桌 (zhuō - trác): "Bàn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 供: Một người (亻) thành tâm hai tay dâng vật phẩm (共) để đóng góp và cung cấp cho nhu cầu của tập thể (供). • Chữ 桌: Chọn thớ gỗ tốt (木) đóng thành mặt phẳng cao ráo vượt trội (卓) để bày biện sách vở chính là chiếc bàn làm việc (桌).

Thành phần cấu tạo

供桌
gòngzhuō
Bàn thờ, bàn bày đồ cúng tế
供
gōng / gòng • cung
cung cấp
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
共
Cộng
Cùng / âm đọc (bên phải)
桌
zhuō • trác
Bàn
卓
Trác
Cao, vượt trội / âm đọc (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bàn thờ, bàn bày đồ cúng tế
Ví dụ (3)
gòngzhuō供桌shàng上bǎimǎn摆满le了shuǐguǒ水果、xiānhuā鲜花hé和xiānglú香炉。
Trên bàn thờ bày đầy hoa quả, hoa tươi và lư hương.
The altar table was covered with fruit, fresh flowers, and an incense burner.
tā他bǎ把gāng刚cā擦hǎo好de的gòngzhuō供桌chóngxīn重新bǎifàng摆放zhěngqí整齐。
Anh ấy sắp xếp lại ngay ngắn chiếc bàn thờ vừa mới lau sạch.
He neatly rearranged the altar table he had just wiped clean.
hóngmù红木zhìzuò制作de的gòngzhuō供桌xiǎnde显得géwài格外zhuāngyán庄严gǔpiáo古朴。
Chiếc bàn thờ làm bằng gỗ hồng sắc trông vô cùng trang nghiêm và cổ kính.
The altar table made of rosewood looks exceptionally solemn and antique.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây