渴不可耐
kě bù kě nài
Khát không chịu nổi

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Khát không chịu nổi
Ví dụ (3)
zàiliè xiàzǒuliǎo bàn tiānzǎo nài
Đi bộ dưới nắng gắt hơn nửa ngày trời, anh ấy đã khát khô cả họng không chịu nổi.
shā zhōngde xíng zhě nàijiàn dàoshuǐ yuánjiùfēng kuángpǎoguò
Người lữ hành trong sa mạc khát không chịu nổi, vừa nhìn thấy nguồn nước đã điên cuồng chạy tới.
sàijié shùhòumǎn tóu hàndeduì yuánmendōu nàikǒu shuǐ
Sau khi trận đấu kết thúc, các thành viên mồ hôi đầm đìa đều khát không chịu nổi uống nước ừng ực.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây