狼烟四起
láng yān sì qǐ
Khói lửa nổi lên bốn phía, chiến tranh loạn lạc khắp nơi

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:Khói lửa nổi lên bốn phía, chiến tranh loạn lạc khắp nơi
Ví dụ (3)
zài gejūn denián dàiquán guó láng yān bǎi xìngliú shī suǒ
Trong thời kỳ quân phiệt cát cứ năm đó, khắp nơi trên toàn quốc khói lửa chiến tranh nổi lên bốn phía, bách tính rơi vào cảnh ly tán mất nhà cửa.
guó tǒng zhì zhěhūn yōng dàodǎo zhìguó nèi jūnbìngláng yān
Vào cuối thời kỳ đế quốc, kẻ thống trị hôn quân vô đạo dẫn đến quân khởi nghĩa trong nước nổi dậy khắp nơi, chiến tranh bùng nổ phía ngoài.
biān jiāng dànláng yān cháo tíngbiàn便 xùn pài bīngzēng yuán
Vùng biên ải một khi khói lửa chiến tranh nổi lên bốn phía, triều đình liền phải nhanh chóng điều binh tăng viện.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây