Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
神采奕奕
shén cǎi yì yì
Thần thái rạng rỡ, phấn chấn, tràn đầy sinh khí
Hán việt: thần thái dịch dịch
—

Gợi nhớ

Từ "神采奕奕" (shén cǎi yì yì) nghĩa là "Thần thái rạng rỡ, phấn chấn, tràn đầy sinh khí", ghép bởi: 神 (shén): Thần + 采 (cǎi): hái + 奕 (yì): sáng đẹp + 奕 (yì): sáng đẹp.

Thành phần cấu tạo

神采奕奕
shén cǎi yì yì
Thần thái rạng rỡ, phấn chấn, tràn đầy sinh khí
礻
申
爫
木
亦
大

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Thần thái rạng rỡ, phấn chấn, tràn đầy sinh khí
Ví dụ (3)
suīr án虽然gōng zuò工作liǎo了zhěng zhěng整整yì tiān一天,tā他yīr án依然shén cǎi yì yì神采奕奕dì地hé和dà jiā大家dǎ zhāo hū打招呼。
Mặc dù đã làm việc suốt cả ngày, anh ấy vẫn tươi cười chào hỏi mọi người với thần thái rạng rỡ.
wǔ tái舞台shàng上de的yǎn yuán演员gè gè个个shén cǎi yì yì神采奕奕,biǎo yǎn表演fēi cháng非常tóu rù投入。
Các diễn viên trên sân khấu ai nấy đều phấn chấn rạng rỡ, biểu diễn vô cùng nhập tâm.
jīng guò经过jǐ tiān几天de的xiū zhěng休整,tā他jīn tiān今天kàn qǐ lái看起来jīng shén bǎo mǎn精神饱满,shén cǎi yì yì神采奕奕。
Sau vài ngày nghỉ ngơi tĩnh dưỡng, hôm nay trông anh ấy tràn đầy tinh thần, thần thái rạng rỡ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây