Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
绿草如茵
lǜ cǎo rú yīn
Cỏ xanh mướt như thảm, thảm cỏ xanh mượt
Hán việt: lục thảo như nhân
—

Gợi nhớ

Từ "绿草如茵" (lǜ cǎo rú yīn) nghĩa là "Cỏ xanh mướt như thảm, thảm cỏ xanh mượt", ghép bởi: 绿 (lǜ): xanh lá cây + 草 (cǎo): Cỏ + 如 (rú): như + 茵 (yīn): Đệm.

Thành phần cấu tạo

绿草如茵
lǜ cǎo rú yīn
Cỏ xanh mướt như thảm, thảm cỏ xanh mượt
纟
录
艹
早
女
口

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Cỏ xanh mướt như thảm, thảm cỏ xanh mượt
Ví dụ (3)
chūn tiān春天de的gōng yuán公园lǐ里lǜ cǎo rú yīn绿草如茵,xī yǐn吸引liǎo了xǔ duō许多yóu kè游客qián lái前来yě cān野餐。
Công viên vào mùa xuân cỏ xanh mướt như thảm, thu hút rất nhiều du khách tới dã ngoại.
zú qiú chǎng足球场shàng上lǜ cǎo rú yīn绿草如茵,qiú yuán球员men们zhèng zài正在jī liè激烈dì地bǐ sài比赛。
Trên sân bóng cỏ xanh mướt như thảm, các cầu thủ đang thi đấu vô cùng kịch liệt.
wǒ men我们tǎng躺zài在lǜ cǎo rú yīn绿草如茵de的xié pō斜坡shàng上,kàn zhe看着lán tiān bái yún蓝天白云。
Chúng tôi nằm trên sườn dốc cỏ xanh mướt như thảm, ngắm nhìn bầu trời xanh mây trắng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây