衣食无虞
yī shí wú yú
Cơm no áo ấm, không phải lo ăn lo mặc

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Cơm no áo ấm, không phải lo ăn lo mặc
Ví dụ (3)
suīr ántán shàng dàn men jiādeshēng huó zuò dào shí
Tuy không nói là giàu có, nhưng cuộc sống của gia đình họ có thể bảo đảm được cơm no áo ấm.
xīn gōng zuòjiù shìwèi legěihái zimen shí dechéng zhǎnghuán jìng
Cha mẹ làm việc vất vả chính là để cho con cái một môi trường trưởng thành không lo ăn mặc.
tuì xiū退 hòukào zheyǎng lǎo jīnguòshàngliǎo shí dewǎn nián shēng huó
Sau khi nghỉ hưu, ông sống cuộc sống tuổi già an nhàn không phải lo cơm áo nhờ vào tiền lương hưu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây