密林蔽日
mì lín bì rì
Rừng rậm che khuất mặt trời

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Rừng rậm che khuất mặt trời
Ví dụ (3)
tàn xiǎn duìzǒu jìnliǎo lín deyuán shǐ sēn lín
Đoàn thám hiểm đi vào khu rừng nguyên sinh rậm rạp che khuất mặt trời.
zàizhè biàn便zàizhōng shì lín xiǎn deshí fēnyīn liáng
Ở đây, ngay cả giữa trưa rừng cây cũng che kín ánh mặt trời, trông rất râm mát.
zhè dexiá shēn suìliǎng páng lín shuǐqīng chè
Hẻm núi ở đây sâu thẳm, hai bên rừng cây rậm rạp che khuất ánh mặt trời, nước suối trong vắt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây