荆棘布道
jīng jí bù dào
Con đường gai góc

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Con đường gai góc
Ví dụ (3)
chuàng deguò chéngshì tiáojīng dào yào de
Quá trình khởi nghiệp là một con đường đầy gai góc, đòi hỏi nghị lực cực kỳ lớn.
jǐn guǎnqián shìjīng dàoyīr ánjué dìngyǒng wǎng zhí qián
Dù chặng đường phía trước đầy rẫy gai góc, anh ấy vẫn quyết định dũng cảm tiến lên.
zhuī qiú zhēn dedào wǎng wǎngshìjīng dào
Con đường theo đuổi chân lý thường là một con đường đầy gai góc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây