十度春秋
—
Phân tích từ 十度春秋
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Mười năm, mười mùa xuân thu
Ví dụ (3)
他在外求学十度春秋,如今终于学成归来。
Anh ấy học tập ở xứ người mười mùa xuân thu, nay cuối cùng đã học thành tài trở về.
这家企业历经十度春秋,发展成为行业巨头。
Doanh nghiệp này đã trải qua mười năm thăng trầm để phát triển thành gã khổng lồ trong ngành.
弹指一挥间,他在这座城市已经度过了十度春秋。
Thấm thoắt một cái, anh ấy đã trải qua mười năm ở thành phố này.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây