Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
猿啼狼啸
yuán tí láng xiào
Tiếng vượn hú sói gầm
Hán việt: viên đề lang khiếu
—

Gợi nhớ

Từ "猿啼狼啸" (yuán tí láng xiào) nghĩa là "Tiếng vượn hú sói gầm", ghép bởi: 猿 (yuán): vượn + 啼 (tí): Khóc + 狼 (láng): chó sói + 啸 (xiào): hú.

Thành phần cấu tạo

猿啼狼啸
yuán tí láng xiào
Tiếng vượn hú sói gầm
犭
袁
口
帝
良
肃

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Tiếng vượn hú sói gầm
Ví dụ (3)
zǒu走zài在huāng liáng荒凉de的shān gǔ山谷zhōng中,ěr biān耳边bù shí不时chuán lái传来yuán tí猿啼láng狼xiào啸。
Đi bộ trong thung lũng hoang vu, bên tai thỉnh thoảng lại truyền đến tiếng vượn hú sói gầm.
zhè这piàn片huāng yuán荒原zài在yè wǎn夜晚zhǐ yǒu只有fēng shēng风声yǔ与yuán tí猿啼láng狼xiào啸xiāng bàn相伴。
Cánh đồng hoang này vào ban đêm chỉ có tiếng gió đồng hành cùng tiếng vượn hú sói gầm.
tīng dào听到nà那yuǎn chù远处de的yuán tí猿啼láng狼xiào啸,lǚ旅rén men人们jiā kuài加快liǎo了gǎn lù赶路de的jiǎo bù脚步。
Nghe thấy tiếng vượn hú sói gầm ở đằng xa, những người hành khách vội vàng bước nhanh hơn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây