Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
蠢蠢欲动
chǔn chǔn yù dòng
Rục rịch, nhen nhóm hành động
Hán việt: xuẩn xuẩn dục động
—

Gợi nhớ

Từ "蠢蠢欲动" (chǔn chǔn yù dòng) nghĩa là "Rục rịch, nhen nhóm hành động", ghép bởi: 蠢 (chǔn): Ngốc nghếch + 蠢 (chǔn): Ngốc nghếch + 欲 (yù): mong muốn + 动 (dòng): di chuyển.

Thành phần cấu tạo

蠢蠢欲动
chǔn chǔn yù dòng
Rục rịch, nhen nhóm hành động
春
虫
谷
欠
云
力

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Rục rịch, nhen nhóm hành động
Ví dụ (3)
suí zhe随着chūn tiān春天de的dào lái到来,gè zhǒng各种kūn chóng昆虫kāi shǐ开始chǔn chǔn yù dòng蠢蠢欲动。
Cùng với sự xuất hiện của mùa xuân, các loài côn trùng bắt đầu rục rịch hoạt động.
dí jūn敌军zài在biān jìng边境jí jié集结,sì hū似乎yòu又zài在chǔn chǔn yù dòng蠢蠢欲动。
Quân địch đang tập kết ở biên giới, dường như lại đang rục rịch hành động.
tīng dào听到nà ge那个zhuàn qián赚钱de的xiàng mù项目,tā他de的xīn心yě也chǔn chǔn yù dòng蠢蠢欲动qǐ lái起来。
Nghe nói về dự án kiếm tiền đó, lòng anh ấy cũng nhen nhóm rục rịch muốn làm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây