Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
裹胁
guǒ xié
Khống chế, ép buộc, lôi kéo
Hán việt: khỏa hiếp
—

Gợi nhớ

Từ "裹胁" (guǒ xié) mang nghĩa "Khống chế, ép buộc, lôi kéo", kết hợp bởi 裹 (guǒ - khỏa): "Gói" + 胁 (xié - hiếp): "Ép buộc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 裹: Dùng tấm vải hay vạt áo (衣) bọc kín lấy những trái cây (果) bên trong để mang đi xa chính là hành động bao bọc, gói ghém (裹). • Chữ 胁: Dùng sức mạnh (办) chèn ép ngay sát bên mạng sườn cơ thể (月) khiến đối phương sợ hãi, gọi là ép buộc, đe dọa (胁).

Thành phần cấu tạo

裹胁
guǒ xié
Khống chế, ép buộc, lôi kéo
裹
guǒ • khỏa
Gói
衣
Bộ Y
Quần áo, y phục (giao nhau)
果
Quả
Quả, kết quả / âm đọc (giao nhau)
胁
xié • hiếp
Ép buộc
月
Bộ Nhục (Nguyệt)
Thịt, mạng sườn cơ thể
办
Chữ Biện
Ra sức xử lý, dùng sức ép

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Khống chế, ép buộc, lôi kéo
Ví dụ (3)
tā他shēngchēng声称zìjǐ自己shì是bèi被huàirén坏人guǒxié裹胁cái才cānyù参与fànzuì犯罪de的。
Anh ta tuyên bố mình bị kẻ xấu ép buộc, lôi kéo nên mới tham gia phạm tội.
He claimed that he had been coerced by bad people into taking part in the crime.
wǒmen我们bù不néng能bèi被yúlùn舆论guǒxié裹胁,yào要bǎochí保持dúlì独立de的sīkǎo思考。
Chúng ta không được phép bị dư luận khống chế, cần phải duy trì tư duy độc lập.
We must not be swept along by public opinion; we need to maintain independent thinking.
xǔduō许多wúgū无辜de的cūnmín村民bèi被juǎnrù卷入le了zhè这chǎng场zhànluàn战乱,zāodào遭到le了guǒxié裹胁。
Rất nhiều dân làng vô tội bị cuốn vào cuộc chiến loạn này và bị bắt ép làm theo.
Many innocent villagers were swept up into the chaos of war and forced to go along under duress.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây