活蹦乱跳
huó bèng luàn tiào
Nhảy nhót tưng bừng, tràn đầy sức sống

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Nhảy nhót tưng bừng, tràn đầy sức sống
Ví dụ (3)
gāngmǎi huí láidexīn xiānhuó zàishuǐ tǒnghuó bèng luàn tiàode
Mấy con cá sống mới mua về nhảy nhót tưng bừng trong xô nước.
hái zimenzàicǎo shànghuó bèng luàn tiàowán shuǎchōng mǎnliǎohuān shēng xiào
Lũ trẻ đang nhảy nhót vui đùa trên bãi cỏ, ngập tràn tiếng cười nói vui vẻ.
bìngliǎo zhōuhòuxiǎo gǒuyòubiàn dehuó bèng luàn tiàoliǎo
Sau một tuần bị ốm, chú chó con lại trở nên chạy nhảy khỏe mạnh như thường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây