光可鉴人
guāng kě jiàn rén
Sáng bóng soi gương được

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Sáng bóng soi gương được
Ví dụ (3)
shí bǎnbèiguāng jiànr én
Sàn nhà đá cẩm thạch được lau chùi sáng bóng đến mức soi gương được.
jiǎoshàngde xiéguāng jiànr énshí fēnzhěng jié
Đôi giày da trên chân anh ấy được đánh bóng loáng, vô cùng sạch sẽ tươm tất.
chú guìshàngbǎi fàng zhe jiànguāng jiànr éndeyín zhì mǐn
Trên tủ bày vài chiếc đồ dùng bằng bạc sáng bóng soi rõ mặt người.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây